bảo quản

  1. đgt. Giữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt: bảo quản máy móc bảo quản hồ sơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảo quản"

bảo quản
Người nông dân bảo quản rau củ tươi trong tủ lạnh.